Tất cả danh mục

Camera hành trình ô tô

Camera hành trình ô tô

Trang Chủ /  Sản Phẩm /  Camera hành trình ô tô

Hệ thống giám sát video AI V6 Pro

  • Giới thiệu
  • Chức năng
  • Thông số kỹ thuật
  • Ứng dụng
Giới thiệu

V6 Pro là một camera hành trình LTE được thiết kế dành riêng cho xe thương mại, có khả năng ghi hình đồng thời 4 kênh riêng biệt và cung cấp các thuật toán ADAS và DMS giá trị giúp tài xế nâng cao nhận thức và đảm bảo an toàn khi lái xe. Sản phẩm lý tưởng cho các đội xe chở khách theo yêu cầu, logistics, vận tải công cộng và nhiều lĩnh vực khác.

Chức năng
88.png

Hệ thống Trợ lý Lái xe Nâng cao (ADAS)

Thuật toán ADAS được tích hợp sẵn cho phép thiết bị cảnh báo tài xế nhằm ngăn ngừa các sự cố đe dọa nghiêm trọng đến an toàn.

96.png

Phân tích hành vi lái xe

Có thể giúp ngăn ngừa tai nạn giao thông liên quan đến phương tiện.

18.png

Hệ thống giám sát người lái (DMS)

Camera giám sát người lái sử dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo (AI) để phát hiện tình trạng của người lái.

6.png

Khả năng xem video qua tối đa 4 kênh

Hỗ trợ tối đa 4 camera từ xa để giám sát bên ngoài xe, khoang cabin, hai bên hông, phía sau hoặc người lái xe.

19.png

Theo dõi thời gian thực

Mô-đun GPS cung cấp dữ liệu vị trí thời gian thực chính xác cho các phương tiện trong đội xe và hàng hóa đang trên đường vận chuyển.

5(775f9915f1).png

Video quan trọng truyền lên đám mây

Trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc hành vi lái xe liều lĩnh, hệ thống sẽ tải video lên đám mây để làm bằng chứng và phục vụ xem lại sau này.

Thông số kỹ thuật

Gns

Chế độ định vị

GPS, BDS

Dải định vị

L1, B1

Độ chính xác định vị

<2,5 m CEP

Độ nhạy theo dõi

-165dBm

Bắt giữ độ nhạy

- 148dBm.

Thời gian định vị

Thời gian khởi động nóng trung bình < 5 giây; Thời gian khởi động lạnh trung bình < 32 giây

Giao tiếp

Tiêu chuẩn truyền thông

LTE Cat 4 / 3G WCDMA

Tần số thông tin liên lạc

Phiên bản Trung Quốc:

LTE FDD: B1/B3/B5/B8

LTE TDD: B34/B38/B39/B40/B41

WCDMA: B1/B5/B8

Phiên bản LA:

LTE FDD: Dải tần B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B28/B66

LTE TDD: B40; WCDMA: B1/B2/B4/B5/B8

GSM: 850/900/1800/1900

MHz – Phiên bản EU:

LTE FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28

LTE TDD: Dải tần B38/B40/B41

WCDMA: B1/B5/B8

Phiên bản NA:

LTE FDD: B2/B4/B5/B12/B13/B14/B66/B71

WCDMA: B2/4/5

Tần số WIFI

2,4 GHz (802.11/b/g/n)

Bluetooth

BLE4.0

Camera

Độ phân giải Camera

Camera chính: 1920×1080P

Camera tài xế: 1280×720P

Camera trong buồng lái: 1280*720P

Camera vòm hướng vào trong: 1280*720P

Mã hóa video

H.264\/H.265

Mã hóa hình ảnh

JPEG 1080P/960P/720P

mã hóa âm thanh và hình ảnh

G.711A, G.711U, G.726

Tốc độ Khung hình

1–30 khung hình/giây, mặc định 25 khung hình/giây

Hệ thống

Hệ điều hành

Linux

CPU

Bộ vi xử lý lõi tứ 1 GHz

RAM

2 GB DDR3 + 2 GB bộ nhớ flash NAND

Hoạt động

Điện áp hoạt động

9–36 V DC

Thẻ SIM

Micro-SIM

Thẻ Nhớ

Tối đa 2×256 GB (thẻ TF)

Ghi lại vùng mù

10000+

Đèn LED chỉ thị

Mạng/Video (màu xanh lá cây), Nguồn (màu đỏ)

Thể chất

Kích thước

110 × 87 × 27 mm

Trọng lượng

210 g (máy ảnh chính ADAS), 51 g (máy ảnh trong xe), 141 g (máy ảnh DMS), 65 g (máy ảnh khoang cabin)

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động

-20℃-+70℃

Ứng dụng
  • Construction.jpg
    Xây dựng
  • Logistics.jpg
    Logistics
  • Taxi & Ride-hailing.jpg
    Taxi & Xe công nghệ

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Sản phẩm liên quan