V6 Pro là một camera hành trình LTE được thiết kế dành riêng cho xe thương mại, có khả năng ghi hình đồng thời 4 kênh riêng biệt và cung cấp các thuật toán ADAS và DMS giá trị giúp tài xế nâng cao nhận thức và đảm bảo an toàn khi lái xe. Sản phẩm lý tưởng cho các đội xe chở khách theo yêu cầu, logistics, vận tải công cộng và nhiều lĩnh vực khác.
Thuật toán ADAS được tích hợp sẵn cho phép thiết bị cảnh báo tài xế nhằm ngăn ngừa các sự cố đe dọa nghiêm trọng đến an toàn.
Có thể giúp ngăn ngừa tai nạn giao thông liên quan đến phương tiện.
Camera giám sát người lái sử dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo (AI) để phát hiện tình trạng của người lái.
Hỗ trợ tối đa 4 camera từ xa để giám sát bên ngoài xe, khoang cabin, hai bên hông, phía sau hoặc người lái xe.
Mô-đun GPS cung cấp dữ liệu vị trí thời gian thực chính xác cho các phương tiện trong đội xe và hàng hóa đang trên đường vận chuyển.
Trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc hành vi lái xe liều lĩnh, hệ thống sẽ tải video lên đám mây để làm bằng chứng và phục vụ xem lại sau này.
Gns
|
Chế độ định vị |
GPS, BDS |
|
Dải định vị |
L1, B1 |
|
Độ chính xác định vị |
<2,5 m CEP |
|
Độ nhạy theo dõi |
-165dBm |
|
Bắt giữ độ nhạy |
- 148dBm. |
|
Thời gian định vị |
Thời gian khởi động nóng trung bình < 5 giây; Thời gian khởi động lạnh trung bình < 32 giây |
Giao tiếp
|
Tiêu chuẩn truyền thông |
LTE Cat 4 / 3G WCDMA |
|
Tần số thông tin liên lạc |
Phiên bản Trung Quốc: LTE FDD: B1/B3/B5/B8 LTE TDD: B34/B38/B39/B40/B41 WCDMA: B1/B5/B8 Phiên bản LA: LTE FDD: Dải tần B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B28/B66 LTE TDD: B40; WCDMA: B1/B2/B4/B5/B8 GSM: 850/900/1800/1900 MHz – Phiên bản EU: LTE FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28 LTE TDD: Dải tần B38/B40/B41 WCDMA: B1/B5/B8 Phiên bản NA: LTE FDD: B2/B4/B5/B12/B13/B14/B66/B71 WCDMA: B2/4/5 |
|
Tần số WIFI |
2,4 GHz (802.11/b/g/n) |
|
Bluetooth |
BLE4.0 |
Camera
|
Độ phân giải Camera |
Camera chính: 1920×1080P Camera tài xế: 1280×720P Camera trong buồng lái: 1280*720P Camera vòm hướng vào trong: 1280*720P |
|
Mã hóa video |
H.264\/H.265 |
|
Mã hóa hình ảnh |
JPEG 1080P/960P/720P |
|
mã hóa âm thanh và hình ảnh |
G.711A, G.711U, G.726 |
|
Tốc độ Khung hình |
1–30 khung hình/giây, mặc định 25 khung hình/giây |
|
Hệ thống |
|
|
Hệ điều hành |
Linux |
|
CPU |
Bộ vi xử lý lõi tứ 1 GHz |
|
RAM |
2 GB DDR3 + 2 GB bộ nhớ flash NAND |
Hoạt động
|
Điện áp hoạt động |
9–36 V DC |
|
Thẻ SIM |
Micro-SIM |
|
Thẻ Nhớ |
Tối đa 2×256 GB (thẻ TF) |
|
Ghi lại vùng mù |
10000+ |
|
Đèn LED chỉ thị |
Mạng/Video (màu xanh lá cây), Nguồn (màu đỏ) |
|
Thể chất |
|
|
Kích thước |
110 × 87 × 27 mm |
|
Trọng lượng |
210 g (máy ảnh chính ADAS), 51 g (máy ảnh trong xe), 141 g (máy ảnh DMS), 65 g (máy ảnh khoang cabin) |
|
Môi trường |
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20℃-+70℃ |


